biệt thự

Học thuật
Thân thiện
biệt thự

Ngôi biệt thự sang trọng nằm giữa một khu vườn xanh mát với nhiều cây cối và hoa tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngôi nhà riêng biệt, thường kiến trúc đẹp, diện tích rộng khuôn viên riêng, dùng đểhoặc nghỉ dưỡng: "biệt thự" chỉ một loại hình nhà ở cao cấp, thường được xây dựng tách biệt, sân vườn các tiện nghi riêng.
    • Nhà nghỉ riêngnhững nơi thư giãn như bãi biển, vùng núi hoặc nông thôn: "biệt thự" cũng có thể chỉ công trình xây dựng dùng với mục đích nghỉ ngơi, giải trícác địa điểm du lịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình anh ấy sở hữu một căn biệt thự rộng rãingoại ô.
    • Họ thuê một căn biệt thự ven biển để cả nhà nghỉ hè.
    • Khu đô thị mới nhiều dãy biệt thự sang trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biệt thự nghỉ dưỡng": chỉ những căn biệt thự được xây dựng chuyên để phục vụ cho việc nghỉ ngơi, thư giãn, thườngcác khu du lịch.

    • Công ty đầu xây dựng một khu biệt thự nghỉ dưỡng cao cấp trên đảo.
  • "biệt thự vườn": chỉ loại biệt thự diện tích sân vườn rất lớn, gần gũi với thiên nhiên.

    • Ông cụ thích sống trong căn biệt thự vườn yên tĩnh hơn chung ồn ào.
Biến thể từ liên quan
  • Biệt điện (danh từ): dinh thự, phủ đệ rất lớn sang trọng (thường dùng trong văn chương hoặc nói về thời phong kiến).
  • Dinh thự (danh từ): ngôi nhà lớn, đồ sộ rất sang trọng, thường của người giàu có, quyền thế.
  • Nhà vườn (danh từ): ngôi nhà khuôn viên vườn rộng, nhưng thường mang tính chất bình dân, mộc mạc hơn biệt thự.
Từ đồng nghĩa
  • Villa: từ mượn tiếng Anh, cùng nghĩa với "biệt thự".
  • Dinh thự: nhà lớn, trang trọng (nghĩa rộng hơn, có thể bao hàm biệt thự).
Các cụm từ liên quan
  • Khu biệt thự: cụm từ chỉ một khu vực quy hoạch tập trung nhiều căn biệt thự.

    • Anh ấy mua đất trong khu biệt thự an ninh riêng.
  • Biệt thự song lập: chỉ một căn nhà biệt thự nhưng chia sẻ một bức tường chung với căn bên cạnh, tạo thành một khối kiến trúc đôi.

  • Biệt thự đơn lập: chỉ căn biệt thự độc lập hoàn toàn, không chia sẻ tường với bất kỳ công trình nào khác.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Sống trong biệt thự: cụm từ thường dùng để ám chỉ cuộc sống giàu sang, đầy đủ tiện nghi.
    • Làm ăn phát đạt, giờ họ đã sống trong biệt thự rồi.
biệt thự

Ngôi biệt thự sang trọng nằm giữa một khu vườn xanh mát với nhiều cây cối và hoa tươi.

  1. dt. (H. thự: nhà ở nông thôn) Nhà riêngbãi biển, ở trên núi hoặcnông thôn, dùng làm nơi nghỉ ngơi: Xây khu biệt thự nay khu các sứ quán (HgĐThuý).